Ngày 16/07/2026

CÔNG KHAI THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ BẤT ĐỘNG SẢN TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO KINH DOANH.

Thông tin, dữ liệu về bất động sản trước khi đưa vào kinh doanh.

1.Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng: 

Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

2. Địa điểm xây dựng: Khu vực 1, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ. 

3. Tên và địa chỉ của chủ đầu tư:

– Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Địa ốc Hồng Loan.

– Địa chỉ: khu vực 5, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ. 

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1800499301.

– Mã số thuế: 1800499301.

4. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng:

– Quy mô dự án: 365.740m2.

– Tổng số lô nền: 940 lô nền, trong đó:

+ Nhà ở: 79 lô nền.

5. Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp:

+ Đất ở: 861 lô nền (782 nền liên kế và 79 nền biệt thự), trong đó có 79 lô nền Biệt thự với diện tích 34.460,7m2 đủ điều kiện được đưa vào kinh doanh.

– Bà: Trần Ngọc Hiền.

– Số điện thoại: 0987.577.086.

6. Các văn bản hồ sơ pháp lý gồm:

* Pháp lý dự án:

+ Quyết định chủ trương đầu tư:

– Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng.

– Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận đầu tư dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng.

– Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh điểm điểm b khoản 6 và điểm b khoản 9 Điều 1 Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

+ Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:

– Quyết định số 3471/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;

– Quyết định số 2723/QĐ-UBND ngày 12/07/2017; Quyết định số 4999/QĐ-UBND ngày 29/11/2019; Quyết định số 3458/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (nay là phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ).

* Pháp lý về quy hoạch, xây dựng:

– Công văn số 740/SXD-QLXD ngày 15/03/2017 của Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ V/v thông báo kết quả thẩm định lần 2 thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C), phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.

– Công văn số 212/SXD-QLXD ngày 19/01/2022 của Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ V/v thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở công trình Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

– Thông báo số 20/TB-HL ngày 20 tháng 01 năm 2022 Vv thông báo khởi công xây dựng công trình Hạng mục: Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C)

– Bảo lãnh BG 0067699 của Ngân hàng Tiên Phong ngày 03/12/2021 để thực hiện dự án;

* Pháp lý về giao đất:

– Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của UBND thành phố Cần Thơ v/v giao đất (đợt 1) có thu tiền sử dụng đất cho Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại Địa ốc Hồng Loan để đầu tư xây dựng dự án khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;

– Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 của UBND thành phố Cần Thơ v/v giao đất (đợt 2) có thu tiền sử dụng đất cho Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại địa ốc Hồng Loan để đầu tư xây dựng dự án khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;

– Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND thành phố Cần Thơ v/v giao đất (đợt 3) cho Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại địa ốc Hồng Loan để đầu tư xây dựng dự án khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng (nay là phường Cái Răng), TP Cần Thơ;

7. Quá trình thực hiện dự án:

* Tình hình giải phóng mặt bằng:

Đã giải phóng mặt bằng 100% diện tích và đã được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ giao đất để thực hiện dự án.

* Tình hình nộp tiền sử dụng đất:

– Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại địa ốc Hồng Loan đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với Ngân sách nhà nước theo thông báo 6185/TB-CTCTH ngày 30/12/2024 và Thông báo số 4495/TB-CTH ngày 27/5/2026 của Thuế thành phố Cần Thơ (Đính kèm giấy nộp tiền).

* Chủ trương xác nhận/tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật của cơ quan quản lý Nhà nước:

– Thông báo số 4633/SXD-TTQLN&CLCT ngày 24/12/2025 của Sở xây dựng thành phố Cần Thơ  V/v thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư Dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C), phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (nay là phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ) đối với các công trình hạ tầng phải được chuyển giao cho Nhà nước theo quy định tại khoản 12 Điều 1 Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

– Công văn số 2482/UBND ngày 12/12/2025 của Ủy ban nhân dân phường Cái Răng về việc thống nhất tiếp nhận, quản lý đưa vào sử dụng thuộc hạng mục hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tại Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

 Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại địa ốc Hồng Loan đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật của dự án. Hiện tại đang chờ Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ thông báo điều kiện đối với đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản được đưa vào kinh doanh tại dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

8. Danh sách các nhà thầu:

– Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty TNHH Kiểm Định Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Nam Mekong.

– Nhà thầu thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Sao Nam.

– Tư vấn thiết kế cấp điện: Công ty cổ phần đầu tư xây lắp Phương Lâm

– Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Tân.

9. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến):

– Ngày khởi công: 28/01/2022.

– Ngày hoàn thành (dự kiến): hết năm 2026.

* Pháp lý về Giấy chứng nhận về QSDD 79 Lô nền đã có Hạ tầng kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào Kinh doanh:

STTKý hiệuSố phát hànhSố thửaTờ BĐDiện tích (m2)
1BT1-59AA 09300812112950                            646,4
2BT1-61AA 09300813113050                            475,0
3BT1-63AA 09300814113150                            406,8
4BT1-65AA 09300815113250                            346,2
5BT1-67AA 09300816113350                            292,6
6BT1-69AA 09300817113450                            576,1
7BT1-71AA 09300818113550                            536,6
8BT1-73AA 09300819113650                            503,7
9BT1-75AA 09300820113750                            477,1
10BT1-77AA 09300821113850                            456,5
11BT1-79AA 09300822113950                            442,5
12BT1-81AA 09300823114050                            434,5
13BT1-83AA 09300824114150                            659,7
14BT1-74AA 09300825114250                            388,0
15BT1-76AA 09300826114350                            330,0
16BT1-78AA 09300891114450                            330,0
17BT1-80AA 09300828114550                            330,0
18BT1-82AA 09300829114650                            330,0
19BT2-43AA 09300830111750                            855,7
20BT2-45AA 09300831111850                            541,1
21BT2-47AA 09300832111950                            454,8
22BT2-49AA 09300833112050                            368,5
23BT2-51AA 09300834112150                            612,2
24BT2-53AA 09300835112250                            525,9
25BT2-55AA 09300836112350                            439,6
26BT2-57AA 09300837112450                            398,2
27BT2-44AA 09300838112550                            440,0
28BT2-46AA 09300839112650                            330,0
29BT2-48AA 09300840112750                            330,0
30BT2-50AA 09300841112850                            330,0
31BT5-1AA 09300842105451                            678,7
32BT5-3AA 09300843105551                            472,5
33BT5-5AA 09300844105651                            472,5
34BT5-7AA 09300845105751                            472,5
35BT5-9AA 09300846105851                            472,5
36BT5-11AA 09300847105951                            472,5
37BT5-15AA 09300848106051                            472,5
38BT5-17AA 09300849106151                            472,5
39BT5-2AAA 09300850104551                            353,5
40BT5-2AA 09300851104451                            534,8
41BT5-4AA 09300852104651                            472,5
42BT5-6AA 09300853104751                            472,5
43BT5-8AA 09300854104851                            472,5
44BT5-10AA 09300855104951                            472,5
45BT5-12AA 09300856105051                            472,5
46BT5-14AA 09300857105151                            472,5
47BT5-16AA 09300858105251                            472,5
48BT5-18AA 09300859105351                            472,5
49BT5-70AA 09300860106551                            404,5
50BT5-72AA 09300861106451                            375,0
51BT5-74AA 09300862106351                            375,0
52BT5-76AA 09300863106251                            388,0
53BT4-1AA 09300864108051                            591,0
54BT4-3AA 09300865108151                            375,0
55BT4-5AA 09300866108251                            375,0
56BT4-7AA 09300867108351                            375,0
57BT4-9AA 09300868108451                            375,0
58BT4-11AA 09300869108551                            375,0
59BT4-15AA 09300870108651                            375,0
60BT4-17AA 09300871108751                            375,0
61BT4-19AA 09300872108851                            375,0
62BT4-21AA 09300873108951                            375,0
63BT4-23AA 09300874109051                            375,0
64BT4-25AA 09300875109151                            375,0
65BT4-27AA 09300876109251                            417,0
66BT4-2AA 09300877106651                            626,0
67BT4-4AA 09300878106751                            375,0
68BT4-6AA 09300879106851                            375,0
69BT4-8AA 09300880106951                            375,0
70BT4-10AA 09300881107051                            375,0
71BT4-12AA 09300882107151                            375,0
72BT4-14AA 09300883107251                            375,0
73BT4-16AA 09300884107351                            375,0
74BT4-18AA 09300885107451                            375,0
75BT4-20AA 09300886107551                            375,0
76BT4-22AA 09300887107651                            375,0
77BT4-24AA 09300888107751                            375,0
78BT4-26AA 09300889107851                            375,0
79BT4-28AA 09300890107951                            417,0
 Cộng                      34.460,70