Ngày 13/08/2026

CÔNG KHAI THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ BẤT ĐỘNG SẢN TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO KINH DOANH.

Thông tin, dữ liệu về bất động sản trước khi đưa vào kinh doanh.

1.Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng: 

Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

2. Địa điểm xây dựng: Khu vực 1, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ. 

3. Tên và địa chỉ của chủ đầu tư:

– Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Địa ốc Hồng Loan.

– Địa chỉ: khu vực 5, phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ. 

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1800499301.

– Mã số thuế: 1800499301.

4. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng:

– Quy mô dự án: 365.740m2.

– Tổng số lô nền: 940 lô nền, trong đó:

+ Nhà ở: 79 lô nền.

5. Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp:

+ Đất ở: 861 lô nền (782 nền liên kế và 79 nền biệt thự), trong đó có 100 lô nền với diện tích 10.748 m2 đủ điều kiện được đưa vào kinh doanh.

– Bà: Trần Ngọc Hiền.

– Số điện thoại: 0987.577.086.

6. Các văn bản hồ sơ pháp lý gồm:

* Pháp lý dự án:

+ Quyết định chủ trương đầu tư:

– Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng.

– Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận đầu tư dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng.

– Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh điểm điểm b khoản 6 và điểm b khoản 9 Điều 1 Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

+ Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:

– Quyết định số 3471/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;

– Quyết định số 2723/QĐ-UBND ngày 12/07/2017; Quyết định số 4999/QĐ-UBND ngày 29/11/2019; Quyết định số 3458/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc Khu đô thị Nam Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (nay là phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ).

* Pháp lý về quy hoạch, xây dựng:

– Công văn số 740/SXD-QLXD ngày 15/03/2017 của Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ V/v thông báo kết quả thẩm định lần 2 thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C), phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.

– Công văn số 212/SXD-QLXD ngày 19/01/2022 của Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ V/v thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở công trình Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

– Thông báo số 20/TB-HL ngày 20 tháng 01 năm 2022 Vv thông báo khởi công xây dựng công trình Hạng mục: Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C)

– Bảo lãnh BG 0067699 của Ngân hàng Tiên Phong ngày 03/12/2021 để thực hiện dự án;

* Pháp lý về giao đất:

– Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 của UBND thành phố Cần Thơ v/v giao đất (đợt 1) có thu tiền sử dụng đất cho Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại Địa ốc Hồng Loan để đầu tư xây dựng dự án khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;

– Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 của UBND thành phố Cần Thơ v/v giao đất (đợt 2) có thu tiền sử dụng đất cho Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại địa ốc Hồng Loan để đầu tư xây dựng dự án khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;

– Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND thành phố Cần Thơ v/v giao đất (đợt 3) cho Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại địa ốc Hồng Loan để đầu tư xây dựng dự án khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C) thuộc phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng (nay là phường Cái Răng), TP Cần Thơ;

7. Quá trình thực hiện dự án:

* Tình hình giải phóng mặt bằng:

Đã giải phóng mặt bằng 100% diện tích và đã được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ giao đất để thực hiện dự án.

* Tình hình nộp tiền sử dụng đất:

– Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại địa ốc Hồng Loan đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với Ngân sách nhà nước theo thông báo 6185/TB-CTCTH ngày 30/12/2024 và Thông báo số 4495/TB-CTH ngày 27/5/2026 của Thuế thành phố Cần Thơ (Đính kèm giấy nộp tiền).

* Chủ trương xác nhận/tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật của cơ quan quản lý Nhà nước:

– Thông báo số 4633/SXD-TTQLN&CLCT ngày 24/12/2025 của Sở xây dựng thành phố Cần Thơ  V/v thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư Dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C), phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (nay là phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ) đối với các công trình hạ tầng phải được chuyển giao cho Nhà nước theo quy định tại khoản 12 Điều 1 Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

– Công văn số 2482/UBND ngày 12/12/2025 của Ủy ban nhân dân phường Cái Răng về việc thống nhất tiếp nhận, quản lý đưa vào sử dụng thuộc hạng mục hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tại Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

 Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại địa ốc Hồng Loan đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật của dự án. Hiện tại đang chờ Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ thông báo điều kiện đối với đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản được đưa vào kinh doanh tại dự án Khu dân cư Hưng Thạnh (lô số 5C).

8. Danh sách các nhà thầu:

– Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty TNHH Kiểm Định Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Nam Mekong.

– Nhà thầu thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Sao Nam.

– Tư vấn thiết kế cấp điện: Công ty cổ phần đầu tư xây lắp Phương Lâm

– Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Tân.

9. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến):

– Ngày khởi công: 28/01/2022.

– Ngày hoàn thành (dự kiến): hết năm 2026.

DANH SÁCH 100 LÔ NỀN ĐÃ CÓ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯA VÀO KINH DOANH TẠI DỰ ÁN KDC HƯNG THẠNH (LÔ SỐ 5C), PHƯỜNG CÁI RĂNG, THÀNH PHỐ CẦN THƠ

TT

Số lô

Số vào sổ

Số phát hành

Số tờ BĐ

Số thửa

 Diện tích

Loại đất

1

LK3-99

VP116478

AA 10139727

50

1105

          90,0

ODT

2

LK3-101

VP116479

AA 10139728

50

1106

          90,0

ODT

3

LK3-103

VP116480

AA 10139785

50

1107

          90,0

ODT

4

LK3-105

VP116481

AA 10139730

50

1108

          90,0

ODT

5

LK3-107

VP116482

AA 10139731

50

1109

          90,0

ODT

6

LK3-109

VP116483

AA 10139732

50

1110

          90,0

ODT

7

LK3-111

VP116484

AA 10139733

50

1111

          90,0

ODT

8

LK3-113

VP116485

AA 10139734

50

1112

          90,0

ODT

9

LK3-115

VP116486

AA 10139735

50

1113

          81,0

ODT

10

LK3-117

VP116487

AA 10139736

50

1114

          81,0

ODT

11

LK3-119

VP116488

AA 10139737

50

1115

          81,0

ODT

12

LK3-121

VP116489

AA 10139738

50

1116

          81,0

ODT

13

LK7-72

VP116496

AA 10139739

50

1076

          90,0

ODT

14

LK7-74

VP116497

AA 10139740

50

1077

          90,0

ODT

15

LK7-76

VP116498

AA 10139741

50

1078

          90,0

ODT

16

LK7-78

VP116499

AA 10139742

50

1079

          90,0

ODT

17

LK7-80

VP116500

AA 10139743

50

1080

          90,0

ODT

18

LK7-82

VP116501

AA 10139744

50

1081

          90,0

ODT

19

LK7-84

VP116502

AA 10139745

50

1082

          90,0

ODT

20

LK7-86

VP116503

AA 10139746

50

1083

          90,0

ODT

21

LK7-88

VP116504

AA 10139747

50

1084

          90,0

ODT

22

LK7-90

VP116505

AA 10139748

50

1085

          90,0

ODT

23

LK7-92

VP116506

AA 10139749

50

1086

          90,0

ODT

24

LK7-94

VP116507

AA 10139750

50

1087

          90,0

ODT

25

LK7-96

VP116508

AA 10139751

50

1088

          90,0

ODT

26

LK7-98

VP116509

AA 10139752

50

1089

          90,0

ODT

27

LK7-100

VP116510

AA 10139753

50

1090

          90,0

ODT

28

LK7-102

VP116511

AA 10139754

50

1091

          90,0

ODT

29

LK7-104

VP116512

AA 10139755

50

1092

          90,0

ODT

30

LK7-73

VP116513

AA 10139756

50

1059

          90,0

ODT

31

LK7-75

VP116514

AA 10139757

50

1060

          90,0

ODT

32

LK7-77

VP116515

AA 10139758

50

1061

          90,0

ODT

33

LK7-79

VP116516

AA 10139759

50

1062

          90,0

ODT

34

LK7-81

VP116517

AA 10139760

50

1063

          90,0

ODT

35

LK7-83

VP116518

AA 10139761

50

1064

          90,0

ODT

36

LK7-85

VP116519

AA 10139762

50

1065

          90,0

ODT

37

LK7-87

VP116520

AA 10139763

50

1066

          90,0

ODT

38

LK7-89

VP116529

AA 10139764

50

1067

          90,0

ODT

39

LK7-91

VP116522

AA 10139765

50

1068

          90,0

ODT

40

LK7-93

VP116523

AA 10139766

50

1069

          90,0

ODT

41

LK7-95

VP116524

AA 10139767

50

1070

          90,0

ODT

42

LK7-97

VP116525

AA 10139768

50

1071

          90,0

ODT

43

LK7-99

VP116526

AA 10139769

50

1072

          90,0

ODT

44

LK7-101

VP116527

AA 10139770

50

1073

          90,0

ODT

45

LK7-103

VP116528

AA 10139771

50

1074

          90,0

ODT

46

LK7-105

VP116521

AA 10139772

50

1075

          90,0

ODT

47

LK3-75

VP116536

AA 10139773

50

1093

          90,0

ODT

48

LK3-77

VP116537

AA 10139774

50

1094

          90,0

ODT

49

LK3-79

VP116538

AA 10139775

50

1095

          90,0

ODT

50

LK3-81

VP116539

AA 10139776

50

1096

          90,0

ODT

51

LK3-83

VP116540

AA 10139777

50

1097

          90,0

ODT

52

LK3-85

VP116541

AA 10139778

50

1098

          90,0

ODT

53

LK3-87

VP116542

AA 10139779

50

1099

          90,0

ODT

54

LK3-89

VP116543

AA 10139780

50

1100

          90,0

ODT

55

LK3-91

VP116544

AA 10139781

50

1101

          90,0

ODT

56

LK3-93

VP116545

AA 10139782

50

1102

          90,0

ODT

57

LK3-95

VP116546

AA 10139783

50

1103

          90,0

ODT

58

LK3-97

VP116547

AA 10139784

50

1104

          90,0

ODT

59

LK7-1

VP116530

AA 10139786

50

1053

        181,0

ODT

60

LK7-3

VP116531

AA 10139787

50

1054

        105,0

ODT

61

LK7-5

VP116532

AA 10139788

50

1055

        105,0

ODT

62

LK7-7

VP116533

AA 10139789

50

1056

        105,0

ODT

63

LK7-9

VP116534

AA 10139790

50

1057

        105,0

ODT

64

LK7-11

VP116535

AA 10139791

50

1058

        181,0

ODT

65

LK8-12

VP116729

AA 10139792

50

1047

        154,0

ODT

66

LK8-10

VP116730

AA 10139793

50

1048

          90,0

ODT

67

LK8-8

VP116731

AA 10139794

50

1049

          90,0

ODT

68

LK8-6

VP116732

AA 10139795

50

1050

          90,0

ODT

69

LK8-4

VP116733

AA 10139796

50

1051

          90,0

ODT

70

LK8-2

VP116734

AA 10139797

50

1052

        154,0

ODT

71

LKP1-47

VP116716

AA 10139798

52

2252

          90,0

ODT

72

LKP1-49

VP116717

AA 10139799

52

2253

          81,0

ODT

73

LKP1-51

VP116718

AA 10140201

52

2254

          81,0

ODT

74

LKP1-53

VP116719

AA 10140202

52

2255

          81,0

ODT

75

LKP1-55

VP116720

AA 10140203

52

2256

          81,0

ODT

76

LKP1-57

VP116721

AA 10140204

52

2257

          81,0

ODT

77

LKP1-59

VP116722

AA 10140205

52

2258

          81,0

ODT

78

LKP1-61

VP116723

AA 10140206

52

2259

          81,0

ODT

79

LKP1-63

VP116724

AA 10140207

52

2260

          81,0

ODT

80

LKP1-65

VP116725

AA 10140208

52

2261

          81,0

ODT

81

LKP1-67

VP116726

AA 10140209

52

2262

          81,0

ODT

82

LKP1-69

VP116727

AA 10140210

52

2263

          81,0

ODT

83

LKP1-71

VP116728

AA 10140211

52

2264

          81,0

ODT

84

LKP1-2

VP116706

AA 10140212

52

2235

        172,0

ODT

85

LKP1-4

VP116707

AA 10140213

52

2236

        180,0

ODT

86

LKP1-6

VP116708

AA 10140214

52

2237

        180,0

ODT

87

LKP1-8

VP116709

AA 10140215

52

2238

        180,0

ODT

88

LKP1-10

VP116710

AA 10140216

52

2239

        180,0

ODT

89

LKP1-12

VP116711

AA 10140217

52

2240

        180,0

ODT

90

LKP1-14

VP116712

AA 10140222

52

2241

        180,0

ODT

91

LKP1-16

VP116713

AA 10140219

52

2242

        180,0

ODT

92

LKP1-18

VP116714

AA 10140220

52

2243

        180,0

ODT

93

LKP1-20

VP116715

AA 10140221

52

2244

        180,0

ODT

94

LKP1-22

VP116699

AA 10140223

52

2245

        180,0

ODT

95

LKP1-24

VP116700

AA 10140224

52

2246

        180,0

ODT

96

LKP1-26

VP116701

AA 10140225

52

2247

        180,0

ODT

97

LKP1-28

VP116702

AA 10140226

52

2248

        180,0

ODT

98

LKP1-30

VP116703

AA 10140227

52

2249

        180,0

ODT

99

LKP1-32

VP116704

AA 10140228

52

2250

        180,0

ODT

100

LKP1-34

VP116705

AA 10140229

52

2251

        180,0

ODT

 

 

Cộng

 

 

   10.748,0